Ống thủy lực 1-1/4" (phi 32)
Ống thủy lực cỡ 1-1/4" (phi 32), đủ loại 1, 2, 4 và 6 lớp kẽm của nhiều hãng. Cắt lẻ theo mét, bấm đầu ngay tại cửa hàng.
Giá thay đổi theo số lượng và quy cách. Gọi 091 815 9870 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá.
Ống thủy lực cỡ 1-1/4" (phi 32), đủ loại 1, 2, 4 và 6 lớp kẽm của nhiều hãng. Cắt lẻ theo mét, bấm đầu ngay tại cửa hàng.
Giá thay đổi theo số lượng và quy cách. Gọi 091 815 9870 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá.
Cùng cỡ 1-1/4", ống càng nhiều lớp kẽm thì chịu áp lực càng cao.
| Loại | Áp lực làm việc (bar) | Áp lực nổ (bar) | Bán kính uốn tối thiểu (mm) | ĐK ngoài (mm) | Vỏ ngoài | Hãng có sẵn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 lớp kẽm | 63 | 250 | 420 | 44,8 | Da nhám, da bố | GMAX, A Asia, AER Asia, Komarksu, Kobe Asia, Newstar, Dynexflex, Sumitomo |
| 2 lớp kẽm | 125 | 500 | 420 | 49,5 | Da nhám, da bố | GMAX, A Asia, AER Asia, Komarksu, Kobe Asia, Newstar, Dynexflex, Sumitomo |
| 4 lớp kẽm | 210 - 325 | 840 - 1300 | 460 | 47,1 - 52,4 | Da nhám, da bố | GMAX, A Asia, AER Asia, Komarksu, Kobe Asia, Newstar, Dynexflex, Sumitomo |
| 6 lớp kẽm | 420 | 1680 | 445 | 51,5 | Da nhám | Kobe Asia, Sumitomo |
Số liệu theo tiêu chuẩn EN 853, EN 856, SAE 100R15. Ô có 2 số là tuỳ loại 4SP hay 4SH.
Loại hoặc hãng chưa có sẵn tại cửa hàng sẽ được đặt hàng theo yêu cầu.
Áp lực làm việc: áp lực tối đa ống chịu được khi dùng liên tục. Áp lực nổ: áp lực làm vỡ ống khi thử nghiệm, gấp 4 lần áp lực làm việc. Bán kính uốn tối thiểu: không uốn ống gắt hơn mức này để tránh giảm tuổi thọ.
Vỏ ngoài: lớp cao su bọc ngoài, bảo vệ lớp kẽm bên trong, gồm 3 loại: da nhám, da trơn và da bố. Da nhám và da trơn có độ bền tương đương, riêng da trơn ít ma sát nên dễ luồn qua khe hẹp khi lắp đặt.
Thông số theo tiêu chuẩn, mang tính tham khảo, mỗi hãng có thể chênh lệch đôi chút. Thông số chính xác được in trên thân ống: bạn chụp ảnh dòng chữ này gửi qua Zalo để cửa hàng kiểm tra.
Áp lực làm việc (bar) của từng loại theo cỡ ống. Dòng tô màu là cỡ bạn đang xem.
| Cỡ | 1 lớp kẽm | 2 lớp kẽm | 4 lớp kẽm | 6 lớp kẽm |
|---|---|---|---|---|
| 1/4" | 225 | 400 | - | - |
| 5/16" | 215 | 350 | - | - |
| 3/8" | 180 | 330 | 445 | - |
| 1/2" | 160 | 275 | 415 | - |
| 5/8" | 130 | 250 | 350 | - |
| 3/4" | 105 | 215 | 350 - 420 | - |
| 1" | 88 | 165 | 280 - 380 | - |
| 1-1/4" | 63 | 125 | 210 - 325 | 420 |
| 1-1/2" | 50 | 90 | 185 - 290 | 420 |
| 2" | 40 | 80 | 165 - 250 | Có |
Áp lực làm việc (bar) theo tiêu chuẩn EN 853, EN 856, SAE 100R15. Dấu "-": không có loại này ở cỡ đó. "Có": có hàng, áp lực xem trên thân ống.
Cách hỏi giá nhanh: chụp ảnh dòng chữ in trên ống cũ, hoặc cả đoạn ống kèm hai đầu nối, gửi qua Zalo. Thợ của cửa hàng sẽ kiểm tra và báo giá cho bạn.