Cắt theo mét Ống thủy lực

Ống thủy lực 2" (phi 51)

Ống thủy lực cỡ 2" (phi 51), đủ loại 1, 2, 4 và 6 lớp kẽm của nhiều hãng. Cắt lẻ theo mét, bấm đầu ngay tại cửa hàng.

Liên hệ báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và quy cách. Gọi 091 815 9870 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá.

Thông số kỹ thuật

Còn gọi làPhi 51, DN51, ống cước 2", ống tuy ô 2"
Hình thức bánCắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn, giá tốt khi mua số lượng lớn
Bấm đầuBấm ngay tại cửa hàng theo mẫu ống cũ

Các loại ống cỡ 2" (phi 51)

Cùng cỡ 2", ống càng nhiều lớp kẽm thì chịu áp lực càng cao.

LoạiÁp lực làm việc (bar)Áp lực nổ (bar)Bán kính uốn tối thiểu (mm)ĐK ngoài (mm)Vỏ ngoàiHãng có sẵn
1 lớp kẽm4016063065,5Da nhám, da bốGMAX, A Asia, AER Asia, Komarksu, Kobe Asia, Newstar, Dynexflex, Sumitomo
2 lớp kẽm8032063068,6Da nhám, da bốGMAX, A Asia, AER Asia, Komarksu, Kobe Asia, Newstar, Dynexflex, Sumitomo
4 lớp kẽm165 - 250660 - 1000660 - 70069,7 - 71,4Da nhám, da bốGMAX, A Asia, AER Asia, Komarksu, Kobe Asia, Newstar, Dynexflex, Sumitomo
6 lớp kẽm-----Sumitomo

Số liệu theo tiêu chuẩn EN 853, EN 856, SAE 100R15. Ô có 2 số là tuỳ loại 4SP hay 4SH. Dấu "-": tiêu chuẩn không ghi số cho cỡ này, áp lực xem trên thân ống.

Loại hoặc hãng chưa có sẵn tại cửa hàng sẽ được đặt hàng theo yêu cầu.

Các loại khác nhau thế nào?

  • 1 lớp kẽm: Lõi cao su chịu dầu, 1 lớp kẽm bện, vỏ cao su chịu dầu và thời tiết. Nhiệt độ làm việc -40°C đến +100°C. Tiêu chuẩn EN 853 1SN, SAE 100R1AT.
  • 2 lớp kẽm: Lõi cao su chịu dầu, 2 lớp kẽm bện, vỏ cao su chịu dầu và thời tiết. Nhiệt độ làm việc -40°C đến +100°C. Tiêu chuẩn EN 853 2SN, SAE 100R2AT.
  • 4 lớp kẽm: Lõi cao su chịu dầu, 4 lớp kẽm quấn xoắn, vỏ cao su chống mài mòn. Nhiệt độ làm việc -40°C đến +120°C. Tiêu chuẩn EN 856 4SP, 4SH.
  • 6 lớp kẽm: Lõi cao su chịu dầu, 6 lớp kẽm quấn xoắn, vỏ cao su chống mài mòn. Nhiệt độ làm việc -40°C đến +120°C. Tiêu chuẩn SAE 100R15.

Áp lực làm việc: áp lực tối đa ống chịu được khi dùng liên tục. Áp lực nổ: áp lực làm vỡ ống khi thử nghiệm, gấp 4 lần áp lực làm việc. Bán kính uốn tối thiểu: không uốn ống gắt hơn mức này để tránh giảm tuổi thọ.

Vỏ ngoài: lớp cao su bọc ngoài, bảo vệ lớp kẽm bên trong, gồm 3 loại: da nhám, da trơn và da bố. Da nhám và da trơn có độ bền tương đương, riêng da trơn ít ma sát nên dễ luồn qua khe hẹp khi lắp đặt.

Thông số theo tiêu chuẩn, mang tính tham khảo, mỗi hãng có thể chênh lệch đôi chút. Thông số chính xác được in trên thân ống: bạn chụp ảnh dòng chữ này gửi qua Zalo để cửa hàng kiểm tra.

So sánh với các cỡ khác

Áp lực làm việc (bar) của từng loại theo cỡ ống. Dòng tô màu là cỡ bạn đang xem.

Cỡ1 lớp kẽm2 lớp kẽm4 lớp kẽm6 lớp kẽm
1/4"225400--
5/16"215350--
3/8"180330445-
1/2"160275415-
5/8"130250350-
3/4"105215350 - 420-
1"88165280 - 380-
1-1/4"63125210 - 325420
1-1/2"5090185 - 290420
2"4080165 - 250Có

Áp lực làm việc (bar) theo tiêu chuẩn EN 853, EN 856, SAE 100R15. Dấu "-": không có loại này ở cỡ đó. "Có": có hàng, áp lực xem trên thân ống.

Thông tin chi tiết

Cách hỏi giá nhanh: chụp ảnh dòng chữ in trên ống cũ, hoặc cả đoạn ống kèm hai đầu nối, gửi qua Zalo. Thợ của cửa hàng sẽ kiểm tra và báo giá cho bạn.